ISO 898-1Bu lông cấy
ISO 898-1
Hệ cấp bền đứng sau mọi bu lông hệ mét. Số đầu là giới hạn bền kéo chia 100 MPa, số sau là tỉ số chảy trên bền nhân 10 — nên 8.8 nghĩa là bền kéo 800 MPa và giới hạn chảy bằng 80 % của nó.
- Vật liệu nền
- Thép cacbon và thép hợp kim
- Trạng thái nhiệt luyện
- 4.6 và 5.6 cán thường; 8.8, 10.9 và 12.9 tôi và ram
- Độ cứng, tối đa
- Xem dải Vickers ở cột cuối — trên thực tế cấp bền được xác minh bằng độ cứng
Nhiệt độ làm việc
-20 °C+300 °C−273+900 °C
Cấp 12.9 rất dễ giòn hydro. Không mạ điện nếu không có quy trình sấy khử hydro có hồ sơ, và tuyệt đối tránh dùng trong môi trường H₂S ẩm.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Nhỏ nhất (% khối lượng) | Lớn nhất (% khối lượng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| C | — | 0.55 | 8.8 |
| P | — | 0.025 | 8.8 – 12.9 |
| S | — | 0.025 | 8.8 – 12.9 |
| B | — | 0.003 | 8.8 – 12.9 |
Cơ tính
| Đường kính | Giới hạn bền kéo, tối thiểu | Giới hạn chảy, tối thiểu | Độ giãn dài, tối thiểu | Độ thắt tiết diện, tối thiểu |
|---|---|---|---|---|
| Class 4.6 | 400 MPa | 240 MPa | 22 % | ≥ 120 HV |
| Class 5.6 | 500 MPa | 300 MPa | 20 % | ≥ 155 HV |
| Class 8.8 (≤ M16) | 800 MPa | 640 MPa | 12 % | 250–320 HV |
| Class 8.8 (> M16) | 830 MPa | 660 MPa | 12 % | 255–335 HV |
| Class 10.9 | 1 040 MPa | 940 MPa | 9 % | 320–380 HV |
| Class 12.9 | 1 220 MPa | 1 100 MPa | 8 % | 385–435 HV |
Lớp phủ khuyến nghị
Mác tương đương
- DIN 267-3
- EN ISO 898-1
- SAE J429 (gan tuong duong: Gr5 ≈ 8.8, Gr8 ≈ 10.9)
Cần báo giá?
Gửi cho chúng tôi mác thép, kích thước và số lượng. Chúng tôi trả lời trong một ngày làm việc, kèm giá, thời gian giao và bộ chứng chỉ đi theo hàng.