A2 / A4Bu lông cấy
ISO 3506-1
Hệ inox hệ mét. A2 là 304, A4 là 316 có molypđen; số sau dấu gạch là giới hạn bền kéo chia 10, nên A4-80 nghĩa là inox 316 đạt 800 MPa.
- Vật liệu nền
- Thép không gỉ austenit — A2 (304) và A4 (316)
- Trạng thái nhiệt luyện
- Biến cứng nguội tới cấp bền đặt hàng
- Độ cứng, tối đa
- Không phải chỉ tiêu khống chế — cấp bền được xác minh bằng thử kéo
Nhiệt độ làm việc
-200 °C+400 °C−273+900 °C
Ty ren inox bị kẹt ren khi xiết khô, và rủi ro tăng theo đường kính. Từ M20 trở lên, mỡ chống kẹt hoặc lớp phủ PTFE là bắt buộc chứ không phải tùy chọn.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Nhỏ nhất (% khối lượng) | Lớn nhất (% khối lượng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cr | 17.0 | 19.0 | A2 |
| Ni | 8.0 | 19.0 | A2 |
| Cr | 16.0 | 18.5 | A4 |
| Ni | 10.0 | 15.0 | A4 |
| Mo | 2.0 | 3.0 | A4 |
| C | — | 0.08 | — |
Cơ tính
| Đường kính | Giới hạn bền kéo, tối thiểu | Giới hạn chảy, tối thiểu | Độ giãn dài, tối thiểu | Độ thắt tiết diện, tối thiểu |
|---|---|---|---|---|
| A2-70 / A4-70 (≤ M39) | 700 MPa | 450 MPa | 0.4 d | — |
| A2-80 / A4-80 (≤ M39) | 800 MPa | 600 MPa | 0.3 d | — |
| A2-50 / A4-50 (mem / soft) | 500 MPa | 210 MPa | 0.6 d | — |
Lớp phủ khuyến nghị
Mác tương đương
- EN ISO 3506-1
- DIN 267-11
- A2 ≈ AISI 304
- A4 ≈ AISI 316
Cần báo giá?
Gửi cho chúng tôi mác thép, kích thước và số lượng. Chúng tôi trả lời trong một ngày làm việc, kèm giá, thời gian giao và bộ chứng chỉ đi theo hàng.